Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Hưng Yên
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • » Giới thiệu về Chi cục
    • » Giới thiệu về Hưng Yên
    • » Lịch sử phát triển
  • Văn bản
  • Thủ tục hành chính
  • Giấy phép
  • Truyền thông
    • » Tin ngộ độc thực phẩm
    • » Thông tin cảnh báo
    • » Kiến thức, kinh nghiệm
    • » Đào tạo - Tập huấn
    • » Ấn phẩm truyền thông
    • » Băng đĩa hình thông điệp
  • Thanh, kiểm tra
    • » Tin tức thanh, kiểm tra
    • » Kế hoạch thanh, kiểm tra
    • » Xử lý vi phạm ATVSTP
    • » Báo cáo kq thanh, kiểm tra
  • Thông báo - Kế hoạch
    • » Thông báo
    • » Kế hoạch
    • » Quyết định
    • » Công văn
  • Video - Phóng sự
 
04:49 Thứ sáu, 17/04/2026

Trang chủ » Thủ tục hành chính

NỘI DUNG CHI TIẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
 6-Thủ tục Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền Sở Y tế
 Trình tự thực hiện
   Bước 1: Cơ sở gửi Hồ sơ xin Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm về Chi cục An toàn thực phẩm Hưng Yên
Bước 2: Trong thời gian 5 ngày làm việc, Chi cục An toàn thực phẩm kiểm tra hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, có văn bản cho cơ sở bổ sung và hoàn chỉnh hồ sơ. Nếu quá 60 ngày kể từ ngày nhận được thông báo hồ sơ không hợp lệ nếu cơ sở không có phản hồi hay bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu thì cơ quan tiếp nhận sẽ huỷ hồ sơ.
Bước 3: Đối với hồ sơ hợp lệ, trong thời gian 10 ngày làm việc Chi cục sẽ có Quyết định thành lập đoàn thẩm định và tổ chức thẩm định tại thực địa.
a) Trường hợp cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy chứng nhận theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư  số 26/2012/TT -BYT. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo mùa vụ phải ghi rõ thời gian hoạt động trong Giấy chứng nhận;
b) Trường hợp cơ sở chưa đủ điều kiện an toàn thực phẩm và phải chờ hoàn thiện phải ghi rõ nội dung và thời gian hoàn thiện nhưng không quá 60 ngày. Đoàn thẩm định tổ chức thẩm định lại khi cơ sở có văn bản xác nhận đã hoàn thiện đầy đủ các yêu cầu về điều kiện an toàn thực phẩm của đoàn thẩm định lần trước;
c) Trường hợp cơ sở không đạt yêu cầu về điều kiện an toàn thực phẩm, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo bằng văn bản cho cơ quan quản lý địa phương để giám sát và yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận. Cơ sở phải nộp lại hồ sơ để được xem xét cấp Giấy chứng nhận theo quy định.
Bước 4: Trả giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở.
 Cách thức thực hiện
  Qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Chi cục An toàn thực phẩm Hưng Yên
 Thành phần, số lượng hồ sơ
  I. Thành phần hồ sơ bao gồm:
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (theo Mẫu 1 Thông tư 26/2012/TT-BYT).
          2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh thực phẩm (bản sao có xác nhận của cơ sở).
3. Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm (có xác nhận của cơ sở), bao gồm:
a) Bản vẽ sơ đồ thiết kế mặt bằng của cơ sở và khu vực xung quanh;
b) Sơ đồ quy trình sản xuất thực phẩm hoặc quy trình bảo quản, phân phối sản phẩm và bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ của cơ sở.
4. Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm:
a) Đối với cơ sở dưới 30 người: Nộp bản sao giấy xác nhận (có xác nhận của cơ sở);
b) Đối với cơ sở từ 30 người trở lên: Nộp danh sách đã xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm (có xác nhận của cơ sở).
5. Giấy xác nhận đủ sức khoẻ chủ cơ sở và của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm; phiếu báo kết quả cấy phân âm tính mầm bệnh gây bệnh đường ruột (tả, lỵ trực khuẩn và thương hàn) của người trực tiếp sản xuất thực phẩm đối với những vùng có dịch bệnh tiêu chảy đang lưu hành theo công bố của Bộ Y tế:
a) Đối với cơ sở dưới 30 người: Nộp bản sao giấy xác nhận (Có xác nhận của cơ sở);
b) Đối với cơ sở từ 30 người trở lên: Nộp danh sách kết quả khám sức khoẻ, xét nghiệm phân của chủ cơ sở và của người tham gia trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm (Có xác nhận của cơ sở).
II. Số lượng hồ sơ:  01 bộ
 Thời hạn giải quyết
     10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
  Tổ chức
 Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
  Chi cục An toàn thực phẩm Hưng Yên
 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
  Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  Lệ phí
  1. Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm:
- Thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở
- Thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm (trừ cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe): 3.000.000 đồng/lần/cơ sở.
(Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm)
  Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này)
 

Mẫu 1: Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm (Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2012 /TT-BYT ngày 30 tháng  11 năm  2012)

Mẫu 2 (a): Biên bản thẩm định cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm (Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2012 /TT-BYT

ngày 30 tháng  11 năm  2012 )

Mẫu Mẫu 2 (b): Biên bản thẩm định cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm (Ban hành kèm theo Thông tư số:.26/2012 /TT-BYT ngày 30 tháng  11 năm  2012 )

Mẫu 3 (b):  Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (Ban hành kèm theo Thông tư số:.26/2012 /TT-BYT ngày 30 tháng  11 năm  2012 )
  Yêu cầu, điều kiện thủ tục hành chính
  Không
  Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
  1- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
2- Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm
3- Thông tư số 26/2012/TT-BYT ngày 30/11/2012 của Bộ Y tế quy định cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai; dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.
4. Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9 tháng 4 năm 2014 của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.
3.Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm
4.Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc Ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Mẫu 1
 (Ban hành kèm theo Thông tư số: 26/2012/TT-BYT
ngày  30 tháng  11  năm  2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

…………, ngày........ tháng........ năm 20….
 
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
(Dùng cho cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm)
(Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo mùa vụ phải ghi rõ thời gian hoạt động)
 
Kính gửi:..................................................................................................
Họ và tên chủ cơ sở: ...............................................................................
Tên cơ sở: ...............................................................................................
Địa chỉ trụ sở (theo đăng ký kinh doanh): ..............................................
Điện thoại:.............................Fax:...........................................................
Địa chỉ cấp Giấy chứng nhận sản xuất/kinh doanh  (1):………………...
Doanh thu dự kiến (triệu đồng/tháng): ...................................................
Số lượng công nhân viên:......................(trực tiếp:...........; gián tiếp:......)
Đề nghị được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho sản xuất /kinh doanh :.......................................................................................
…..…………………………………………………………...................................
Chúng tôi cam kết thực hiện các quy định điều kiện an toàn thực phẩm tại cơ sở trong quá trình sản xuất, kinh doanh thực phẩm của mình và chịu hoàn toàn trách nhiệm về những vi phạm theo quy định của pháp luật.
 
  CHỦ CƠ SỞ
(ký tên & ghi rõ họ tên)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

(1)      Nếu trùng với địa chỉ đăng ký kinh doanh thì ghi “tại trụ sở”


Mẫu 2 (a)

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 26 /2012/TT-BYT
ngày  30 tháng 11 năm  2012  của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

………, ngày............. tháng............ năm 20…
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH
ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ
SẢN XUẤT THỰC PHẨM
 
Thực hiện Quyết định số ………….……, ngày…….. tháng…… năm…………….. của ……..………………………………………………………...
Hôm nay, ngày ……tháng…năm ………, Đoàn thẩm định gồm có:
1............................................................................................... Trưởng đoàn
2................................................................................................ Thư ký
3................................................................................................Thành viên
4................................................................................................Thành viên
5................................................................................................Thành viên
6................................................................................................Thành viên
7................................................................................................Thành viên
tiến hành thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm tại cơ sở: ………..……………… ….......................................................................................................... ……………..         
Địa chỉ:........................................................................................................................
Điện thoại..................................................Fax.............................................................
Đại diện cơ sở:
1.      ……………..................................................................................................
2.      ……………………………………………………………………………..
KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
I. Đối chiếu hồ sơ gốc:
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:    [    ] Phù hợp                   [   ] Không phù hợp
…………………………………………………………………………………
2. Giấy xác nhận sức khoẻ: Số đăng ký:…………        Số thực tế:……………….…
3. Xét nghiệm phân (nếu thuộc đối tượng phải XN):……………………………......
4. Giấy xác nhận tập huấn kiến thức ATTP: Số đăng ký…………. số thực tế………
II. Thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm:
1. Tổng diện tích mặt bằng cơ sở:…..……………………………………………..
2. Diện tích khu vực sản xuất: ……………………………………………………..
3. Địa điểm, môi trường:……………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
4. Thiết kế, bố trí nhà xưởng:………………………………………………………
a) Phù hợp với công suất sản xuất:
………………………………………………………………………………………..
b) Nguyên tắc một chiều:
………………………………………………………………………………………..
c) Các khu vực tách biệt:
………………………………………………………………………………………..
d) Cống rãnh thoát nước:
………………………………………………………………………………………..
đ) Kho:
………………………………………………………………………………………..
e) Nơi thu gom, xử lý chất thải:
………………………………………………………………………………………..
5. Kết cấu nhà xưởng:
a) Độ vững chắc:
………………………………………………………………………………………..
b) Vật liệu tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm:
………………………………………………………………………………………..
c) Trần nhà:
………………………………………………………………………………………..
d) Nền nhà:
………………………………………………………………………………………..
đ) Nơi chứa nước sát trùng:
6. Hệ thống thông gió: ……………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………..
7.  Hệ thống chiếu sáng:…………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………..
8. Hệ thống xử lý chất thải, rác thải:………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
9. Hệ thống cung cấp nước:
a) Nguồn nước sản xuất:……………………………………………………………..
b) Nguồn nước vệ sinh cơ sở, trang thiết bị, dụng cụ:…...…………………………..
10. Hơi nước và khí nén:……………………………………………………………
11. Nhà vệ sinh, khu vực thay đồ bảo hộ lao động:
a) Số lượng:…………………………………………………………………………..
b) Nước, xà phòng, chất sát trùng: …………………………………………………..
12. Nguyên liệu thực phẩm và bao bì chứa đựng thực phẩm:
a) Nguồn gốc:..............................................................................................................
b) Bao bì:.....................................................................................................................
13. Phương tiện rửa và khử trùng tay:……………………………………………
………………………………………………………………………………………..
14. Thiết bị, dụng cụ sản xuất, chế biến, bao gói, bảo quản, vận chuyển:
a) Số lượng máy móc, thiết bị:……………………………………………………….
b) Vật liệu, khả năng thôi nhiễm:…………………………………………………….
c) Các thiết bị kho:…………………………………………………………………...
d) Thiết bị thanh trùng:……………………………………………………………….
đ) Dụng cụ chứa đựng thực phẩm: ………………………………………………….
e) Phương tiện bảo quản và vận chuyển:……………………………………………
15. Phòng chống côn trùng và động vật gây hại:…………………………………
………………………………………………………………………………………..
16. Thiết bị dụng cụ giám sát:……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
17. Điều kiện đối với người sản xuất thực phẩm:
a)       Vệ sinh cá nhân:……………………………………………..…………………..
b)       Đeo đồ trang sức ở tay:…………………………………………..………………
c)       Tình trạng sức khoẻ:……………………………………………………………..
d)       Mang trang phục theo quy định:……………….………………………………..
18. Các nội dung khác:…………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………..
III. Đánh giá và kết luận:
1. Đánh giá:
a) Điều kiện về địa điểm, cơ sở vật chất:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
b)Điều kiện trang thiết bị dụng cụ:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
c)Điều kiện con người:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
2. Kết luận:
                        Đạt                                        
Không đạt 
Chờ hoàn thiện                    
Thời hạn hoàn thiện:          ngày kể từ ngày thẩm định.
Nếu quá thời hạn này, cơ quan thẩm định không nhận được báo cáo hoàn thiện của cơ sở thì cơ sở được coi là không đạt và phải thực hiện lại quy trình đề nghị thẩm định như ban đầu.

 

Biên bản kết thúc lúc: .........giờ ....... phút ngày ......... tháng......... năm .......... và lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau. Một bản do cơ quan thẩm định giữ và một bản do chủ cơ sở giữ.

 
Đại diện cơ sở
(Ký, ghi rõ hộ tên)
Tr­ưởng đoàn thẩm định
(Ký, ghi rõ hộ tên)

Mẫu 2 (b)

(Ban hành kèm theo Thông tư số:.26/2012 /TT-BYT
ngày 30 tháng  11 năm  2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

…………, ngày............. tháng............ năm 20…...
 
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH
ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ
KINH DOANH THỰC PHẨM
Thực hiện Quyết định số ………….……, ngày…….. tháng…… năm……...
của …………………………………………………………………………………...
Hôm nay, ngày ……tháng… năm ………, Đoàn thẩm định gồm có:
1............................................................................................... Trưởng đoàn
2................................................................................................ Thư ký
3................................................................................................Thành viên
4................................................................................................Thành viên
5................................................................................................Thành viên
…………………………………………………………………………………
Tiến hành thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm tại cơ sở: …………..…… ….......................................................................................................... ……………..         
Địa chỉ:....................................................................................................................
Điện thoại..............................................Fax.............................................................
Đại diện cơ sở:
1.……………..............................................................................................
2.……………………………………………………………………………..
 
KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
I. Đối chiếu hồ sơ gốc:
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:      [    ] Phù hợp       [    ] Không phù hợp
2. Giấy xác nhận sức khoẻ: Số đăng ký:……………..       Số thực tế:…………..
3. Xét nghiệm phân (nếu thuộc đối tượng phải XN):……………………………......
4. Giấy xác nhận tập huấn kiến thức ATTP: Số đăng ký………… Số thực tế……...
II. Thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm:
1. Tổng diện tích mặt bằng cơ sở:………………………………………………..
2. Diện tích khu vực kinh doanh: ………………………………………………….
3. Địa điểm, môi trường:……………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
4. Thiết kế, bố trí cơ sở:
a) Kho sản phẩm:…………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………..
b) Khu vực trưng bày sản phẩm:…………………………………………………….
………………………………………………………………………………………..
c) Khu vực rửa tay: …………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
d) Phòng thay đồ bảo hộ: …………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………..
đ) Nhà vệ sinh:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………..
e) Nơi thu gom, xử lý chất thải:……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
5. Kết cấu cơ sở:
a) Độ vững chắc:…………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………..
b) Trần nhà: ………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………..
c) Nền nhà: …………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
6. Hệ thống thông gió:………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
7.  Hệ thống chiếu sáng:…………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………..
8. Hệ thống xử lý chất thải, rác thải:………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
9. Hệ thống cung cấp nước:
Nguồn nước dùng vệ sinh cơ sở, trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kinh doanh:
……………………………………………………………………………………..
10. Hệ thống thoát nước:………………………………………………………....
11. Nhà vệ sinh, khu vực thay đồ bảo hộ lao động:
a) Số lượng:…………………………………………………………………………..
b) Nước, xà phòng, chất sát trùng: …………………………………………………..
12. Nguồn gốc thực phẩm:
a) Nguồn gốc:………………………………………………………………………..
b) Công bố tiêu chuẩn sản phẩm:…………………………………………………….
13. Phương tiện rửa và khử trùng tay:…………………………………………….
………………………………………………………………………………………..
14. Thiết bị, dụng cụ, bảo quản, vận chuyển:
a) Trang thiết bị, dụng cụ bảo quản sản phẩm:………………………………………
……………………………………………………………………………………….
b) Trang thiết bị, dụng cụ trưng bày sản phẩm:……………………………………...
……………………………………………………………………………………….
c) Trang thiết bị, dụng cụ vận chuyển sản phẩm:…………………………………….
………………………………………………………………………………………..
d) Dụng cụ, phương tiện phòng chống côn trùng và động vật gây hại:
………………………………………………………………………………………..
đ) Thiết bị dụng cụ giám sát:…………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
15. Điều kiện đối với người kinh doanh thực phẩm:
a) Vệ sinh cá nhân:…………………………………………………………………..
b) Tình trạng sức khoẻ:………………………………………………………………
c) Mang trang phục theo quy định:…………………………………………………..
16. Các nội dung khác:
………………………………………………………………………………………..
III. Đánh giá và kết luận:
1. Đánh giá:
a) Điều kiện về địa điểm, cơ sở vật chất:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
b) Điều kiện trang thiết bị dụng cụ:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
c) Điều kiện con người:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
2. Kết luận:
                        Đạt                                        
Không đạt 
Chờ hoàn thiện                    
Thời hạn hoàn thiện:          ngày kể từ ngày thẩm định.
Nếu quá thời hạn này, cơ quan thẩm định không nhận được báo cáo hoàn thiện của cơ sở thì cơ sở được coi là không đạt và phải thực hiện lại quy trình đề nghị thẩm định như ban đầu.

 

Biên bản kết thúc lúc: .........giờ ....... phút ngày ......... tháng......... năm ..................                

và lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau. Một bản do cơ quan thẩm định giữ và một bản do chủ cơ sở giữ.

 
Đại diện cơ sở
(Ký, ghi rõ hộ tên)
Trư­ởng đoàn thẩm định
(Ký, ghi rõ hộ tên)
 

Mẫu 3 (b)

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 26./2012/ TT-BYT
ngày 30 tháng 11 năm  2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom - Happiness
 
GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Certificate of food safety conditions
 
CHI CỤC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM
TỈNH/THÀNH PHỐ….……………..........................
Food Administration of province/city
 
CHỨNG NHẬN
Certifies
 
Tên cơ sở (Name of food establishment):....................................................................
......................................................................................................................................
Chủ cơ sở (Owner): .....................................................................................................
......................................................................................................................................
Địa chỉ (Address):........................................................................................................
......................................................................................................................................
Điện thoại (Tel.):...........................................Fax:........................................................
 
ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM THEO QUY ĐỊNH:
Conforms to food safety regulations
...............................................................................................................
 
  Hà Nội, ngày           tháng           năm 20…
                  (Day)           (Month)          (Year)
CHI CỤC TRƯỞNG
Leader
(Ký tên & đóng dấu - Sign and seal)
Số cấp:……./20.../ATTP-CNĐK
(Reg. No.)                                 
Có hiệu lực (Valid until)
 đến  ngày …    tháng  …    năm…   
        (Day)        (Month)      (Year)
 

 

PHÂN LOẠI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Cơ quan ban hành
  • Chi cục ATVSTP Hưng Yên
  • Bộ y tế
  • UBND tỉnh Hưng Yên
  • UBND huyện/thành phố
  • UBND huyện/thành phố và Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
Loại thủ tục HC
  • Giấy xác nhận
  • Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm
  • Xác nhận bản cam kết
  • Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy
  • Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
  • Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong kinh doanh dịch vụ ăn uống
  • Giấy tiếp nhận công bố hợp quy/ xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
Mức độ
  • Mức độ 2
  • Mức độ 3
  • Mức độ 4
Lĩnh vực
  • An toàn thực phẩm
  • sản xuất, kinh doanh thực phẩm
  • cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

VIDEO - PHÓNG SỰ

Bộ y tế
Hệ thống văn bản do tỉnh ban hành
Công báo tỉnh Hưng Yên
phần mềm quản lý attp
Cục ATVSTP
Cổng thông tin điện tử Hưng Yên
CHI CỤC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM TỈNH HƯNG YÊN
Địa chỉ: Phố Sơn Nam - Phường Sơn Nam - Tỉnh Hưng Yên
Số điện thoại: 
 0221.3552466
Hotline: 0915.211.969
Giấy phép số: 20/GP-TTĐT ngày 15/01/2018 của Sở Thông tin và Truyền thông Hưng Yên
Chịu trách nhiệm nội dung: Đỗ Mạnh Hùng - Chi cục trưởng